Tiếng Tây Ban Nha A1.5

KHÓA HỌC TIẾNG TÂY BAN NHA THIẾU NHI 5

THỜI LƯỢNG

8 tuần (2 tháng)

Học phí: 4.500.000đ/khóa

3 buổi/tuần ; 1h30/buổi

GIÁO VIÊN

Giáo viên Việt Nam và bản xứ kết hợp giảng dạy

GIÁO TRÌNH

-  LOLA Y LEO (3 quyển: Level 1, 2, 3)
- Giáo trình và tài liệu miễn phí trong quá trình học

ƯU ĐIỂM KHÓA HỌC

Khi đăng ký học tại Phuong Nam Education, bé sẽ được:
- Tương tác trực tiếp với giáo viên, được chỉnh lỗi sai ngay về phát âm và ngữ pháp. 
- Tham gia các hoạt động học nhóm, nâng cao khả năng giao tiếp của trẻ. 
- Kích thích tư duy ngôn ngữ và khả năng ghi nhớ thông qua các trò chơi học thuật và hoạt động tương tác đa dạng. 
- Xây dựng nền tảng tiếng Tây Ban Nha, tạo tiền đề để trẻ tự tin chinh phục các cấp độ cao hơn.

QUYỀN LỢI

- Miễn phí giáo trình

- Được phụ đạo ngoài giờ học

KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC

- Nghe hiểu nội dung trong các tình huống giao tiếp đơn giản hàng ngày.

- Biết cách dùng các con số, số lượng, đơn giá, thời gian.

- Điền được các thông tin cá nhân, thông tin cơ bản.

- Tự giới thiệu bản thân trong một cuộc trò chuyện và trả lời các câu hỏi cá nhân.

Nội dung chương trình

Level 3 

Bài học

Giao tiếp

Từ vựng 

Ngữ pháp

Phát âm

Hoạt động ngoài giờ

Khám phá thế giới

Unidad 0

  • Chào hỏi và chào tạm biệt.  
  • Hỏi và cung cấp thông tin cá nhân.
  • Nói về gia đình.
  • Tả người.
  • Nói về thú vui và sở thích.
  • Nói về những kế hoạch trong tương lai.
  • Đề cập một việc đang xảy ra ở hiện tại.
  • Nói về dự án radio ở trường.  
  • Từ vựng về lời chào hỏi và chào tạm biệt. (ôn tập)
  • Khẩu vị và sở thích (ôn tập)
  • Động vật. (ôn tập) 
  • Màu sắc và quần áo. (ôn tập)
  • Quốc gia và quốc tịch. (ôn tập)
  • Đếm số từ 0 đến 100. (ôn tập)
  • Gia đình. (ôn tập)
  • Giờ (ôn tập)
  • Các ngày trong tuần (ôn tập)
  • Các tháng trong năm
  • Trường học và đài phát thanh
  • Ôn tập:
  • Presente de indicativo:
  • ser, estar, tener, llevar, vivir
  • Los verbos gustar y 
  • encantar
  • La concordancia
  • Oraciones interrogativas
  • Ir a + infinitivo
  • Estar + gerundio

 

  • Làm một podcast cho
  • đài phát thanh của trường.
  • Các phương tiện truyền thông.

Unidad 1

  • Hỏi và trả lời về thói quen vệ sinh cá nhân
  • Hỏi và trả lời về thói quen và phong tục gia đình
  • Thể hiện tần suất trong
  • thói quen vệ sinh cá nhân
  • Nói về những thứ thích và ko thích.
  • Đồ dùng vệ sinh cá nhân
  • Bộ phận cơ thể
  • Các hoạt động hàng ngày
  • Các hoạt động trong thời gian rảnh
  • Bữa sáng
  • Các buổi trong ngày
  • Presente de ind. regular
  • e irregular (ôn tập)
  • Động từ phản thân
  • (presente)
  • Trạng từ chỉ tần suất: todos 
  • los días, normalmente, 
  • nunca…

 

  • Làm một cuốn sách về cuộc sống hàng ngày của một người bạn hoặc thành viên trong gia đình.
  • Bữa sáng trên thế giới: Colombia, Cuba và Mexico.

Unidad 2 

  • Hỏi và trả lời về các hoạt động đã xảy ra.
  • Đánh giá những trải nghiệm.
  • Nói về hệ mặt trời
  • Thể hiện mức độ tối đa của chất lượng
  • Nói về các sự kiện lịch sử
  • Hệ mặt trời. 
  • Những phát minh và nghề nghiệp
  • Các hoạt động trong thời gian rảnh
  • Ngày và thời khắc quan trọng
  • Số thứ tự từ 1 đến 10
  • Số đếm từ 100 đến 9000 
  • El pretérito indefinido 
  • regular e irregular
  • Marcadores 
  • temporales: ayer, el 
  • fin de semana pasado, 
  • en 2017… 
  • Es el/la… más + 
  • adjetivo (Júpiter es 
  • el planeta más grande)

 

  • Bách khoa toàn thư về không gian của tôi. 
  • Ngôi sao Cervantes và
  • Hành tinh của chúng.

Unidad 3

  • Nói về bệnh tật và trạng thái sức khỏe thể chất
  • Hỏi và trả lời về những cơn đau, bệnh tật và biện pháp chữa trị. 
  • Nói về trách nhiệm và nghĩa vụ
  • Đề nghị và yêu cầu giúp đỡ
  • Bộ phận cơ thể
  • Các bệnh và triệu chứng:
  • chóng mặt, bị cúm … (estar mareado/a, tener gripe…)
  • Tủ thuốc và các loại thuốc chữa trị.
  • Đồ bảo hộ (miếng đệm khuỷu tay, mũ bảo hiểm…)
  • Los verbos doler, 
  • tener y estar
  • Tener que + infinitivo
  • ¿Me ayudas / Te 
  • ayudo a/con…?

 

  • Tủ thuốc và những biện pháp chữa trị tại nhà.
  • Thể thao Olympic.

Unidad 4 

  • Nói về khu vườn và các sản phẩm của trái đất
  • Đưa ra lời khuyên và khuyến nghị
  • Biết và nói về các bộ phận của cây
  • Nói về nội quy của trường
  • Khu vườn và các hoạt động liên quan
  • Hoa quả và rau củ
  • Các bộ phận của cây
  • Quy tắc của lớp học.
  • El presente de
  • indicativo (repaso)
  • El imperativo afirmativo
  • y negativo (persona tú) 
  • Pronombres de OD
  • Es bueno/importante
  • + infinitivo. 

 

  • Một khu vườn hữu cơ với các chai tái chế.
  • Ca cao và hạt của nó.

Unidad 5 

  • Nói về các loài động vật trong rừng rậm và thảo nguyên
  • Hỏi và trả lời về đặc điểm của động vật và môi trường sống của chúng
  • Đề xuất, chấp nhận và từ chối kế hoạch
  • Động vật rừng và thảo nguyên
  • Các bộ phận cơ thể của động vật
  • Môi trường sống và thức ăn của động vật
  • Frases con que (El 
  • león es un animal que 
  • come carne)
  • El pretérito perfecto 
  • regular e irregular
  • La frecuencia: muchas 
  • veces, una vez, nunca
  • Quieres/Queréis + inf. 
  • (¿Quieres ir al cine?)
  • ¿Vamos al cine?

 

  • Cuốn sách lật của tôi về động vật
  • Động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng 

Unidad 6 

  • Nói về các môn học ở trường
  • Nói về môn học yêu thích và giải thích tại sao
  • Thể hiện sự bắt buộc
  • Mô tả một người: thể chất, bề ngoài và tính cách
  • Nói về siêu anh hùng, nữ siêu anh hùng và siêu năng lực
  • So sánh
  • Các môn học.
  • Các tính từ để mô tả ngoại hình, đặc điểm và tính cách
  • Các bộ phận của cơ thể (II)
  • Truyện tranh Siêu anh hùng và các nữ siêu anh hùng
  • Los verbos ser, tener y 
  • llevar (repaso)
  • Hay que + infinitivo
  • La comparación: más/
  • menos... que, tan... como

 

  • Một bộ truyện tranh với các nhân vật của Lola và Leo.
  • Thế giới truyện tranh.
Tư vấn miễn phí
PHUONG NAM EDUCATION - HOTLINE: 1900 7060
Để lại số điện thoại
để được Phuong Nam Education liên hệ tư vấn

Hoặc gọi ngay cho chúng tôi:
1900 7060

Gọi ngay
Zalo chat